chiến mã

chiến mã

Vị tướng cưỡi chiến mã xông vào trận địa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa được sử dụng trong chiến trận: "chiến " chỉ một con ngựa được huấn luyện đặc biệt để phục vụ trong các trận đánh, thời xưa.
    • Vật tượng trưng cho sức mạnh tinh thần chiến đấu: "chiến " còn được dùng với ý nghĩa biểu tượng, chỉ sự dũng mãnh, kiên cường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị tướng cưỡi chiến xông thẳng vào trận địa. (Con ngựa chiến phương tiện bạn chiến đấu của vị tướng.)
    • Những chiến được chăm sóc huấn luyện rất kỹ lưỡng. (Ngựa dùng để chiến đấu được chuẩn bị công phu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chiến " trong ngữ cảnh hiện đại, ẩn dụ: thường dùng để chỉ phương tiện, công cụ hoặc yếu tố then chốt trong một cuộc cạnh tranh, thi đấu.
    • Chiếc xe đua đó chính chiến của anh ta trên đường đua Formula 1. ( công cụ quan trọng, biểu tượng cho sức mạnh thi đấu của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuấn mã (danh từ): ngựa hay, ngựa đẹp khoẻ mạnh.
  • Chiến xa (danh từ): xe dùng trong chiến trậnchỉ phương tiện chiến đấu khác.
  • Chiến thuyền (danh từ): thuyền dùng trong chiến trậnchỉ phương tiện chiến đấu trên biển.
Từ đồng nghĩa
  • Ngựa chiến: từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ ngựa dùng để đánh trận.
  • Ngựa trận: từ cùng nghĩa, thường dùng trong văn chương.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên ngựa xuống ngựa như chớp": (thành ngữ hình ảnh ngựa) chỉ sự nhanh nhẹn, tài giỏi trong chiến trận, tuy không trực tiếp chứa từ "chiến " nhưng liên quan đến hình ảnh ngựa trong chiến đấu.